Bảng Giá Đất Bình Dương Cập Nhật Mới Nhất Năm 2023

Rate this post

Mục lục

Bảng giá đất Bình Dương đang nhận được sự quan tâm rất lớn từ các nhà đầu tư. Hệ thống cơ sở hạ tầng tiên tiến, cùng tiềm năng phát triển vượt bậc của nơi đây khiến nhiều người không khỏi bất ngờ. Cùng Mua Bán tìm hiểu bảng giá đất tỉnh Bình Dương được cập nhật mới nhất qua bài viết sau.

Bảng giá đất Bình Dương mới nhất 2023Bảng giá đất Bình Dương mới nhất 2023
Bảng giá đất Bình Dương mới nhất được cập nhật 2023

1. Bảng giá đất Bình Dương hiện nay có hiệu lực đến khi nào?

Chiếu theo Khoản 1 Điều 114 Luật Đất Đai 2013 cho biết, bảng giá bán đất Bình Dương sẽ được xây dựng định kỳ 5 năm một lần. Thời gian công bố bảng giá mới sẽ là ngày 1 tháng 1 năm đầu tiên của định kỳ mới.

Theo cập nhật từ Mua Bán, bảng giá đất Bình Dương mới nhất được công bố vào ngày 01/01/2020 và sẽ có hiệu lực đến ngày 31/12/2024.

Bảng giá đất Bình Dương hiện nay có hiệu lực đến khi nào?Bảng giá đất Bình Dương hiện nay có hiệu lực đến khi nào?
Thời gian hiệu lực của bảng giá đất Bình Dương

2. Nội dung của bảng giá đất Bình Dương

Bảng giá đất Bình Dương được công bố có nêu rõ các nội dung:

  • Công thức, cách thức tính giá các loại đất (theo hệ số).
  • Phân loại đất, phân loại khu vực, vị trí đất.
  • Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, bảng giá đất lâm nghiệp và đất nông nghiệp khác.
  • Bảng giá đất ở nông thôn.
  • Bảng giá đất thương mại dịch vụ tại nông thôn.
  • Bảng giá đất không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn nhưng là đất sản xuất, kinh doanh.
  • Bảng giá đất ở trong đô thị.
  • Bảng giá đất kinh doanh thương mại, dịch vụ trong đô thị.
  • Bảng giá đất không phải thương mại, dịch vụ nhưng là đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Nội dung bảng giá đất Bình Dương gồm những gì?Nội dung bảng giá đất Bình Dương gồm những gì?
Nội dung của bảng giá đất Bình Dương

3. Phổ biến sơ lược giá bán của các loại đất ở Bình Dương

3.1 Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp tại Bình Dương có mức tăng trưởng bình quân khoảng 18% so với giá cũ. Cụ thể như sau:

  • Đất TP Thủ Dầu Một tăng bình quân 10%.
  • Đất thị xã Dĩ An, Thuận An tăng bình quân 5 – 30%.
  • Đất thị xã Bến Cát, Tân Uyên, huyện Bắc Tân Uyên, Bàu Bàng tăng bình quân 5 – 20%.
  • Đất huyện Dầu Tiếng, Phú Giáo tăng bình quân 10%.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo và đất quốc phòng, an ninh được bổ sung có mức giá bằng 65% đất nhà ở.
Đất phi nông nghiệpĐất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại Bình Dương

>>>Tham khảo thêm: Quỹ đất là gì? Và những vấn đề pháp lý có liên quan

Đọc thêm:   Những mẫu nhà 2 tầng đẹp mái Thái hiện đại đón đầu xu hướng 2023

3.2 Đất nông nghiệp

Giá bán đất nông nghiệp tại Bình Dương ở mức bằng với khung giá tối đa Nghị định số 104/2014/NĐ-CP. Tuy nhiên cũng cần đảm bảo sự ổn định, hài hòa của đất nông nghiệp giữa các nơi trên địa bàn tỉnh. Riêng giá đất rừng đặc dụng được tính bằng với đất rừng sản xuất và rừng phòng hộ. Mức giá cao nhất có thể lên đến 450 nghìn đồng/m2.

Đất nông nghiệpĐất nông nghiệp
Đất nông nghiệp tại Bình Dương

3.3 Đất ở đô thị

Đất đô thị tại các tuyến đường loại I, các tuyến đường lớn, sầm uất có giá cao nhất lên đến 37,8 triệu đồng/ m2. Cụ thể là các tuyến đường: Yersin, Cách mạng tháng Tám, Đại lộ Bình Dương, Bạch Đằng, Điểu Ong, Đoàn Trần Nghiệp, Hùng Vương, Đinh Bộ Lĩnh, Nguyễn Thái Học, Nguyễn Du, Quang Trung và Trần Hưng Đạo.

Còn lại các tuyến đường loại II của thành phố Thủ Dầu Một cũng có giá dao từ từ 20 đến 25 triệu đồng/m2.

Đất ở đô thịĐất ở đô thị
Đất đô thị tại Bình Dương

4. Chi tiết bảng giá đất Bình Dương hiện nay giai đoạn 2021-2024

4.1 Giá đất Thành phố Thủ Dầu Một một và các phường:

Bảng giá sau đây chỉ áp dụng tại Thành phố Thủ Dầu Một và các phường sau: Chánh Nghĩa, Định Hòa, Chánh Mỹ Mỹ, Hiệp Thành, Hòa Phú, Hiệp An, Phú Mỹ, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Tân, Tương Bình Hiệp, Tân An).

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

37,800

15,120

11,340

7,560

Loại 2

25,000

11,390

8,860

6,580

Loại 3

16,000

8,800

7,200

5,120

Loại 4

10,700

6,420

4,820

3,420

Loại 5

5,300

3,450

2,650

2,120

4.2 Giá đất Thành phố Thuận An và các phường:

Bảng giá đất Bình Dương sau đây chỉ áp dụng tại Thành phố Thuận An và các phường: An Thạnh, An Phú, Bình Hòa, Bình Nhâm, Bình Chuẩn, Hưng Định, Thuận Giao, Lái Thiêu, Vĩnh Phú).

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

19,200

10,560

8,640

6,140

Loại 2

14,400

7,920

6,480

4,610

Loại 3

9,600

5,280

4,320

3,070

Loại 4

4,800

3,120

2,400

1,920

Loại 5

3,400

2,210

1,700

1,360

4.3 Giá đất Thành phố Dĩ An và các phường:

Giá đất Bình Dương trong bảng sau chỉ áp dụng tại Thành phố Dĩ An và các phường: Bình Thắng, An Bình, Bình An, Đông Hòa, Dĩ An, Tân Đông Hiệp, Tân Bình.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

19,200

10,560

8,640

6,140

Loại 2

14,400

7,920

6,480

4,610

Loại 3

9,600

5,280

4,320

3,070

Loại 4

4,800

3,120

2,400

1,920

Loại 5

3,400

2,210

1,700

1,360

4.4 Giá đất Thị xã Bến Cát và các phường:

Bảng giá sau áp dụng cho đất tại Thị xã Bến Cát và các phường: Chánh Phú Hòa, Hòa Lợi, Tân Định, Mỹ Phước, Thới Hòa.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

13,200

7,260

5,940

4,220

Loại 2

9,200

5,060

4,140

2,940

Loại 3

5,600

3,640

2,800

2,240

Loại 4

3,500

2,280

1,750

1,400

Loại 5

2,100

1,370

1,050

840

4.5 Giá đất Thị xã Tân Uyên và các Phường:

Bảng giá đất Bình Dương sau áp dụng cho khu vực Thị xã Tân Uyên và các phường Tân Hiệp, Khánh Bình, Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Thái Hòa.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

13,200

7,260

5,940

4,220

Loại 2

9,200

5,060

4,140

2,940

Loại 3

5,600

3,640

2,800

2,240

Loại 4

3,500

2,280

1,750

1,400

Loại 5

2,100

1,370

1,050

840

4.6 Giá đất Thị Trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng

Sau đây là bảng giá đất Bình Dương tại thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng:

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

3,200

2,080

1,600

1,280

Loại 2

2,200

1,430

1,100

880

Loại 3

1,600

1,040

800

640

Loại 4

1,400

910

700

560

Đọc thêm:   Tìm hiểu thông tin mẫu nhà cấp 4 120m2 3 phòng ngủ 1 thờ đơn giản mà đẹp mắt

4.7 Giá đất Thị Trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên

Bảng giá đất Bình Dương tại thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên cũng được quan tâm không kém.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

3,200

2,080

1,600

1,280

Loại 2

2,200

1,430

1,100

880

Loại 3

1,600

1,040

800

640

Loại 4

1,400

910

700

560

4.8 Giá đất Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Bảng giá đất Bình Dương tại khu vực thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

3,200

2,080

1,600

1,280

Loại 2

2,200

1,430

1,100

880

Loại 3

1,600

1,040

800

640

Loại 4

1,400

910

700

560

4.9 Giá đất Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng

Dưới đây là bảng giá khu vực thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng.

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí – Đơn vị tính: 1.000 đ/m2

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

3,200

2,080

1,600

1,280

Loại 2

2,200

1,430

1,100

880

Loại 3

1,600

1,040

800

640

Loại 4

1,400

910

700

560

4.10 Bảng giá đất Bình Dương theo từng con đường Tp Dĩ An Bình Dương

Giá đất Bình Dương từng con đường tại thành phố Dĩ An cũng được quan tâm không kém.

Số TT

Tên đường

Khu vực

Giá bán (triệu/m2)

1

Mỹ Phước – Tân Vạn

P. Tân Đông Hiệp

14-19

2

Phan Đình Giót

TP Thuận An

14-19

3

Phan Bội Châu

Tp Dĩ An

10-19 triệu

4

Nguyễn Hữu Cảnh

Tp Dĩ An

10-19 triệu

5

Trần Văn Giác

Tp Dĩ An

10-19 triệu

6

Ngô Thị Nhậm

Tp Dĩ An

10-19 triệu

7

Nguyễn An Ninh

Tp Dĩ An

10-19 triệu

8

Phạm Ngũ Lão

Tp Dĩ An

10-19 triệu

9

GS1 Công viên nước Dĩ An

Tp Dĩ An

80-100

10

D5 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-16

11

D3 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-14

12

D1 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-16

13

D7 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

19-22

14

D9 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-15

15

D11 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-16

16

D13 Dự án Đông Bình Dương

Tp Dĩ An

13-17

4.11 Bảng giá đất nền Bình Dương năm 2023

Tính đến hiện tại, đất nền Bình Dương vẫn là thị trường dành được nhiều sự quan tâm của giới đầu tư, Điều này xuất phát từ nhu cầu ở, đầu tư, kinh doanh và cả cho thuê.

Số TT

Tên dự án

Khu vực

Giá bán (triệu/m2)

1

Dự án Luxcity

TP Thủ Dầu Một

23-25

2

Dự án Takara Residence

TP Thủ Dầu Một

45

3

Dự án QI IsLand

Đường Ngô Chí Quốc

40

4

Dự án Nam An New City

Huyện Bàu Bàng

9-10 triệu

5

Dự án Phúc An Garden

Huyện Bàu Bàng

12.5

6

Dự án Thang Long Central City

Huyện Bàu Bàng

10-14.2 triệu

7

Dự án Lê Phong An Phú

TP Thuận An

26

8

Dự án Florence Resident

TP Thuận An

24-25

9

Dự án Thiên An origin

TP Thuận An

25

10

Dự án Rich Town An Phú

TP Thuận An

28-32

11

Dự án Royal Marker Tow

TP Thuận An

24-26

12

Dự án  Thuận An Central

TP Thuận An

27

13

Dự án Phú Hồng Khang

TP Thuận An

19-25

14

Dự án Diamond City

TP Thuận An

19-21

15

Dự án Cát Tường Phú Thịnh

TP Thuận An

21

16

Dự án Horizon Homes

TP Thuận An

40

17

Dự án The Sun City

TP Thuận An

22

18

Dự án Phú Hồng Thịnh

TP Thuận An

18-20

19

Dự án Vĩnh Phú 2

TP Thuận An

32

20

Dự án Khu đô thị Đông Bình Dương

TP Dĩ An

10-15 triệu

21

Dự án Phú Mỹ Hiệp

TP Dĩ An

29-30

22

Dự án Phú Hồng Thịnh 9,10

TP Dĩ An

25

23

Dự án Golden Mall

TP Dĩ An

23-25

24

Dự án Phú Hồng Thịnh 6

TP Dĩ An

18

25

Dự án Khu đô thị Bình Nguyên

TP Dĩ An

8,1-9,1

26

Dự án Avenue City

TX Bến Cát

13

27

Dự án Golden Park – Mỹ Phước 1

TX Bến Cát

10

28

Dự án Bến Cát City Zone

TX Bến Cát

13-14

29

Dự án Victory City

TX Tân Uyên

8-10 triệu

30

Dự án Casa Mall

TX Tân Uyên

21

31

Dự án New Times City

TX Tân Uyên

8,9

Đọc thêm:   Những Thiết Kế Nhà Gác Lửng 2 Phòng Ngủ Cực Đẹp Không Nên Bỏ Lỡ

5. Bảng giá đất Bình Dương hiện tại áp dụng đối với các trường hợp nào?

Trên thực tế, giá đất Bình Dương khi giao dịch có thể tăng giảm tùy thời điểm. Vậy bảng giá đất Bình Dương được công bố thường được sử dụng trong trường hợp nào?

  • Tính tiền chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp sang đất thổ cư.
  • Tính tiền thuế sử dụng đất.
  • Tính tiền sử dụng đất (trường hợp được nhà nước công nhận quyền).
  • Tính phí trong quản lý đất đai.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm quyền đất đai.
  • Tính tiền bồi thường trong trường hợp gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng.
  • Tính số tiền trả lại cho người tự nguyện giao lại đất cho nhà nước (trường hợp đất trả lại là đất nhà nước giao và có thu tiền sử dụng đất).
  • Công nhận quyền sử dụng đất cho những mẫu đất có thu tiền sử dụng.
  • Tính tiền trả tiền thuê đất 1 lần cho cả thời gian thuê.
Bảng giá đất Bình Dương hiện tại áp dụng đối với các trường hợp nào?Bảng giá đất Bình Dương hiện tại áp dụng đối với các trường hợp nào?
Trường hợp áp dụng bảng giá đất Bình Dương

>>> Tham khảo thêm: Mua bán đất Bình Dương cần lưu ý những gì?

6. Bảng giá đất Bình Dương biến động như thế nào so với những năm vừa qua

6.1 Sơ lược về bảng giá đất Bình Dương trong những năm gần đây

Theo số liệu Mua Bán thu thập được cho thấy, bất chấp dịch bệnh, từ 2020 đến 2022, giá bán của các loại hình bất động sản Bình Dương vẫn giữ được giá và tăng nhẹ. Tuy nhiên phân khúc biệt thự liền kề có dấu hiệu giảm khoảng 6%.

Giá đất Bình Dương tăng trưởng nhẹ Giá đất Bình Dương tăng trưởng nhẹ
Giá đất Bình Dương tăng trưởng nhẹ trong những năm vừa qua

Riêng Thuận An và Thủ Dầu Một, loại hình nhà phố, nhà riêng liền kề có mức tăng trưởng khá cao từ năm 2021 đến 2022. Trong khi thị trường căn hộ đang có dấu hiệu bão hòa thì phân khúc này có dấu hiệu rất khả quan.

Đặc biệt trong 4 tháng đầu năm 2022, loại hình Shophouse được bán khá chạy và mức giá cũng tăng trưởng nhiều so với 2021. Trung bình mỗi m2 ở đây có giá 21 – 57 triệu đồng tùy vị trí. Trong khi trước đó loại hình này chưa được thịnh hành tại Bình Dương trước đây.

Giá đất khu vực Thuận An, Thủ Dầu MộtGiá đất khu vực Thuận An, Thủ Dầu Một
Giá đất Bình Dương khu vực Thuận An, Thủ Dầu Một

Nhìn chung, căn hộ vẫn giữ được sức hút với người mua. Theo báo cáo cho thấy giá bán căn hộ cao nhất là ở Thủ Dầu Một, tiếp đến là Dĩ An và Thuận An, nhưng chênh lệch cũng không quá cao. Mỗi căn có giá trung bình 30 triệu đồng/ m2 ào đầu năm 2022 và chỉ bằng với dự án trung cấp ở TP. HCM.

Giá đất khu vực Thuận AnGiá đất khu vực Thuận An
Giá đất Bình Dương khu vực Thuận An

Phân khúc dẫn đầu tại Thủ Dầu Một và Dĩ An phải kể đến đất nền dự án và đất nền. Từ năm 2020 đến 2021 mức giá đã tăng từ 30 – 60% với 22 – 43 triệu đồng/ m2. Đến năm 2022, đất khu vực tăng nhẹ từ 5% tùy vào vị trí. Trong khi đó các huyện Bắc Tân Uyên, thị xã Bến Cát, huyện Bàu Bàng, thị xã Tân Uyên cũng tăng 20% và ổn định với mức giá 7 – 11 triệu đồng/ m2 trong 3 năm qua.

Giá đất nền Bình DươngGiá đất nền Bình Dương
Giá đất Bình Dương phân khúc đất nền

6.2 Dự kiến thị trường bất động sản Bình Dương năm 2023

Trong nhiều năm qua, Bình Dương luôn có mặt trong top 5 địa điểm đầu tư hấp dẫn nhất thị trường Việt Nam. Hiện nay khu vực này cũng đang hướng đến mô hình Smart City (thành phố thông minh). Lượng nhu cầu tìm kiếm tăng hơn 100% và lượng tin rao vặt cũng tăng 64% so với thời điểm trước.

Dự kiến trong năm nay và vài năm sắp tới, giá đất tại Bình Dương sẽ tăng mạnh, tối thiểu là 45% so với trước đây. Trong đó nổi bật là TP Thủ Dầu Một bình quân tăng khoảng 50%, Dĩ An và Thuận An cũng tăng cao nhất đến 95%. Tân Uyên và Bến Cát cũng tăng 60%, Bắc Tân Uyên và huyện Bàu Bàng tăng khoảng 80%. Ngoài ra khu vực huyện Dầu Tiếng và Phú Giáo được đánh giá có mức tăng thấp nhất nhưng cũng rơi vào khoảng 45% so với bảng giá hiện hành.

Dự kiến thị trường bất động sản Bình Dương năm 2023Dự kiến thị trường bất động sản Bình Dương năm 2023
Dự kiến giá đất Bình Dương biến động 2023

Trên đây là bảng giá đất Bình Dương mới nhất được công bố và sử dụng từ năm 2020 đến hết năm 2024. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn trong quá trình mua nhà, mua đất khu vực này. Đừng quên truy cập Muaban.net để cập nhật nhanh nhất tin tức trong lĩnh vực mua bán nhà đất nhé!

>>> Xem thêm:

  • Cách tính giá đất theo m2 cực chính xác và nhanh chóng
  • Nên đầu tư đất ở đâu? Nên mua đất trung tâm hay vùng ven?

Xem thêm tại Youtube Bỏ khung giá đất, thu thuế cao hơn người có nhiều nhà, đất

#thoisuthanhnien #tinnongthanhnien #phongsuthanhnien
Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng vừa ký ban hành Nghị quyết 18 Hội nghị Trung ương 5 khóa XIII về tiếp tục đổi mới, hoàn thiện thể chế, chính sách, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và sử dụng đất, tạo động lực đưa nước ta trở thành nước phát triển có thu nhập cao. Nghị quyết mới của trung ương Đảng về quản lý, sử dụng đất đai quyết định bỏ khung giá đất, yêu cầu thu thuế cao hơn đối với người có nhiều nhà, đất, đầu cơ đất.

——–
Đăng kí theo dõi kênh để xem những tin tức mới nhất:

http://popsww.com/BaoThanhNien

Tin tức báo Thanh Niên – Đọc tin mới online – tin nhanh – tin 24h – thời sự
Kênh YouTube chính thức của Báo Thanh Niên. Đăng kí theo dõi kênh để xem những tin tức mới nhất:

http://popsww.com/BaoThanhNien

Website: http://thanhnien.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/thanhnien

Youtube Channel: http://popsww.com/BaoThanhNien

268 – 270 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Q.3, TP HCM
ĐT: (+84.8) 39302302
Fax: (+84.8) 39309939
Email: tnmedia@thanhnien.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *